TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chartered

US/ˈtʃɑːr.tɜːd/ giọng máy của trình duyệt

chartered nghĩa là Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.

Nghĩa của chartered

Tính từ

  1. Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.
    • a chartered engineer, librarian, surveyorkỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
    • Chartered accountantnhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề

Dạng từ của chartered

So sánh hơnmore chartered
So sánh nhấtmost chartered

Họ từ của chartered

Câu hỏi thường gặp

chartered nghĩa là gì?

chartered (tính từ) nghĩa là Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.

chartered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chartered: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.tɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.