chartered
US/ˈtʃɑːr.tɜːd/
giọng máy của trình duyệt
chartered nghĩa là Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.
Nghĩa của chartered
Tính từ
- Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.
- a chartered engineer, librarian, surveyorkỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
- Chartered accountantnhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề
Dạng từ của chartered
| So sánh hơn | more chartered |
| So sánh nhất | most chartered |
Họ từ của chartered
Câu hỏi thường gặp
chartered nghĩa là gì?
chartered (tính từ) nghĩa là Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.
chartered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chartered: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.tɜːd/.