TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charterer

US/ˈtʃɑːr.tɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

charterer nghĩa là người thuê tàu.

Nghĩa của charterer

Danh từ

  1. Hàng hải Người thuê tàu (bằng hợp đồng).

Dạng từ của charterer

Số nhiềucharterers

Câu hỏi thường gặp

charterer nghĩa là gì?

charterer (danh từ) nghĩa là người thuê tàu.

charterer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charterer: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.tɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.