TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chartism

US/ˈtʃɑːr.ˌtɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

chartism nghĩa là phong trào hiến chương.

Nghĩa của chartism

Danh từ

  1. Sử học Phong trào hiến chương (ở Anh 1837 1848).

Câu hỏi thường gặp

chartism nghĩa là gì?

chartism (danh từ) nghĩa là phong trào hiến chương.

chartism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chartism: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌtɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.