TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chartist

US/ˈtʃɑːr.ˌtɪst/ giọng máy của trình duyệt

chartist nghĩa là Người tham gia phong trào hiến chương (ở anh vào những năm 1830).

Nghĩa của chartist

Danh từ

  1. Người tham gia phong trào hiến chương (ở anh vào những năm 1830).

Dạng từ của chartist

Số nhiềuchartists

Câu hỏi thường gặp

chartist nghĩa là gì?

chartist (danh từ) nghĩa là Người tham gia phong trào hiến chương (ở anh vào những năm 1830).

chartist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chartist: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌtɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.