chartreuse
UK/ʃɑːˈtɹɜːz/
US/ʃɑɹˈtɹuːz/
giọng máy của trình duyệt
chartreuse nghĩa là rượu sactơrơ.
Nghĩa của chartreuse
Danh từ
- Tu viện (của) dòng thánh Bru-nô.
- Rượu sactơrơ.
- Màu lục nhạt.
Dạng từ của chartreuse
| Số nhiều | chartreuses |
Câu hỏi thường gặp
chartreuse nghĩa là gì?
chartreuse (danh từ) nghĩa là rượu sactơrơ.
chartreuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chartreuse: giọng Anh (UK) /ʃɑːˈtɹɜːz/, giọng Mỹ (US) /ʃɑɹˈtɹuːz/.