TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chartreuse

UK/ʃɑːˈtɹɜːz/ US/ʃɑɹˈtɹuːz/ giọng máy của trình duyệt

chartreuse nghĩa là rượu sactơrơ.

Nghĩa của chartreuse

Danh từ

  1. Tu viện (của) dòng thánh Bru-nô.
  2. Rượu sactơrơ.
  3. Màu lục nhạt.

Dạng từ của chartreuse

Số nhiềuchartreuses

Câu hỏi thường gặp

chartreuse nghĩa là gì?

chartreuse (danh từ) nghĩa là rượu sactơrơ.

chartreuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chartreuse: giọng Anh (UK) /ʃɑːˈtɹɜːz/, giọng Mỹ (US) /ʃɑɹˈtɹuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.