charwoman
US/ˈtʃɑːr.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt
charwoman nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
Nghĩa của charwoman
Danh từ
- Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
Dạng từ của charwoman
| Số nhiều | charwomen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charwoman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
charwoman nghĩa là gì?
charwoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).
charwoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charwoman: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌwʊ.mən/.