TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

charwoman

US/ˈtʃɑːr.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

charwoman nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Nghĩa của charwoman

Danh từ

  1. Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Dạng từ của charwoman

Số nhiềucharwomen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charwoman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

charwoman nghĩa là gì?

charwoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

charwoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charwoman: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɑːr.ˌwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.