TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaser

UK/ˈt͡ʃeɪsə/ US/ˈt͡ʃeɪsɚ/ giọng máy của trình duyệt

chaser nghĩa là người đuổi theo, người đánh đuổi, người đi săn.

Nghĩa của chaser

Danh từ

  1. Người đuổi theo, người đánh đuổi.
  2. Người đi săn.
  3. Hàng hải Tàu khu trục.
  4. Hàng hải Súng đại bác ở mũi (đuôi) tàu.
  5. Thông tục Ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh.
  6. Người chạm, người trổ, người khắc.
  7. Bàn ren, dao ren.

Dạng từ của chaser

Số nhiềuchasers

Họ từ của chaser

Câu hỏi thường gặp

chaser nghĩa là gì?

chaser (danh từ) nghĩa là người đuổi theo, người đánh đuổi, người đi săn.

chaser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaser: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪsə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.