chasing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃeɪsɪŋ/
US/ˈt͡ʃeɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
chasing nghĩa là sự cắt ren.
Nghĩa của chasing
Danh từ
- Sự cắt ren (bằng dao).
- Sự khấu quặng theo phương mạch.
Dạng từ của chasing
| Số nhiều | chasings |
Câu ví dụ với chasing
- Tom was chasing me everywhere. Tom đang đuổi theo tôi khắp nơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chasing nghĩa là gì?
chasing (danh từ) nghĩa là sự cắt ren.
chasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasing: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪsɪŋ/.