TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chasing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃeɪsɪŋ/ US/ˈt͡ʃeɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

chasing nghĩa là sự cắt ren.

Nghĩa của chasing

Danh từ

  1. Sự cắt ren (bằng dao).
  2. Sự khấu quặng theo phương mạch.

Dạng từ của chasing

Số nhiềuchasings

Câu ví dụ với chasing

  • Tom was chasing me everywhere. Tom đang đuổi theo tôi khắp nơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chasing nghĩa là gì?

chasing (danh từ) nghĩa là sự cắt ren.

chasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chasing: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.