TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chasm

US/ˈkæzəm/ giọng máy của trình duyệt

chasm nghĩa là kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm, sự ngăn cách lớn.

Nghĩa của chasm

Danh từ

  1. Kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu.
  2. Vực thẳm; (nghĩa bóng) sự ngăn cách lớn, sự cách biệt lớn (về quan điểm, tư tưởng, quyền lợi...).
    • there is a chasm between themgiữa họ có vực thẳm ngăn cách
  3. Lỗ hổng lớn, chỗ trũng lớn.

Dạng từ của chasm

Số nhiềuchasms

Họ từ của chasm

Câu hỏi thường gặp

chasm nghĩa là gì?

chasm (danh từ) nghĩa là kẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm, sự ngăn cách lớn.

chasm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chasm: giọng Mỹ (US) /ˈkæzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.