TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chasse

UK/ʃæs/ US/ʃæs/ giọng máy của trình duyệt

chasse nghĩa là Ly rượu uống sau khi dùng cà phê.

Nghĩa của chasse

Danh từ

  1. Thông tục Ly rượu uống sau khi dùng cà phê.

Dạng từ của chasse

Số nhiềuchasses

Câu hỏi thường gặp

chasse nghĩa là gì?

chasse (danh từ) nghĩa là Ly rượu uống sau khi dùng cà phê.

chasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chasse: giọng Anh (UK) /ʃæs/, giọng Mỹ (US) /ʃæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.