chasseur
UK/ʃæˈsɜː/
US/ʃæˈsɝ/
giọng máy của trình duyệt
chasseur nghĩa là kỵ binh.
Nghĩa của chasseur
Danh từ
- Kỵ binh.
Dạng từ của chasseur
| Số nhiều | chasseurs |
Câu hỏi thường gặp
chasseur nghĩa là gì?
chasseur (danh từ) nghĩa là kỵ binh.
chasseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasseur: giọng Anh (UK) /ʃæˈsɜː/, giọng Mỹ (US) /ʃæˈsɝ/.