TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chasseur

UK/ʃæˈsɜː/ US/ʃæˈsɝ/ giọng máy của trình duyệt

chasseur nghĩa là kỵ binh.

Nghĩa của chasseur

Danh từ

  1. Kỵ binh.

Dạng từ của chasseur

Số nhiềuchasseurs

Câu hỏi thường gặp

chasseur nghĩa là gì?

chasseur (danh từ) nghĩa là kỵ binh.

chasseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chasseur: giọng Anh (UK) /ʃæˈsɜː/, giọng Mỹ (US) /ʃæˈsɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.