chassis
UK/ˈt͡ʃæ.si/
US/ˈt͡ʃæ.si/
giọng máy của trình duyệt
chassis nghĩa là khung gầm, khung xe, sát-xi.
Nghĩa của chassis
Danh từ
- Khung gầm (ô tô, máy bay...), khung xe.
Dạng từ của chassis
| Số nhiều | chassis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chassis
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chassis nghĩa là gì?
chassis (danh từ) nghĩa là khung gầm, khung xe, sát-xi.
chassis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chassis: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃæ.si/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæ.si/.