TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chastiser

US/ˌtʃæs.ˈtɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

chastiser nghĩa là người trừng phạt, người trừng trị, người đánh đập.

Nghĩa của chastiser

Danh từ

  1. Người trừng phạt, người trừng trị.
  2. Người đánh đập.

Dạng từ của chastiser

Số nhiềuchastisers

Câu hỏi thường gặp

chastiser nghĩa là gì?

chastiser (danh từ) nghĩa là người trừng phạt, người trừng trị, người đánh đập.

chastiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chastiser: giọng Mỹ (US) /ˌtʃæs.ˈtɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.