TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chatty

US/ˈt͡ʃæti/ giọng máy của trình duyệt

chatty nghĩa là thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, bẩn, tởm.

Nghĩa của chatty

Tính từ

  1. Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.
  2. Quân sự (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.

Dạng từ của chatty

So sánh hơnchattier
So sánh nhấtchattiest

Họ từ của chatty

Câu hỏi thường gặp

chatty nghĩa là gì?

chatty (tính từ) nghĩa là thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, bẩn, tởm.

chatty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chatty: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.