cheater
UK/ˈt͡ʃiːtɚ/
US/ˈt͡ʃiːtɚ/
giọng máy của trình duyệt
cheater nghĩa là người lừa đảo, người gian lận.
Nghĩa của cheater
Danh từ
- Người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp.
Dạng từ của cheater
| Số nhiều | cheaters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheater
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cheater nghĩa là gì?
cheater (danh từ) nghĩa là người lừa đảo, người gian lận.
cheater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheater: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːtɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːtɚ/.