TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɛk/ US/t͡ʃɛk/ giọng máy của trình duyệt

check nghĩa là sự cản trở, sự ngăn cản, sự mất vết, sự mất hơi.

Nghĩa của check

Danh từ

  1. Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.
    • to put a check on somethingcản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
    • to keep a check on; to keep in checkhạn chế; kìm hãm
    • to hold someone in checkcản ai tiến lên, chặn đứng lại
  2. Săn bắn Sự mất vết, sự mất hơi.
    • to come to a checkmất vết, mất hơi
  3. Sự dừng lại, sự ngừng lại.
  4. Quân sự Sự thua nhẹ.
    • to meet with a checkbị thua nhẹ
  5. Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).
  6. Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).
  7. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; đánh bài Thẻ.
  8. Kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô.
  9. Đánh cờ Sự chiếu tướng.
    • check!chiếu tướng!

Ngoại động từ

  1. Cản, cản trở; chặn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).
    • he couldn't check his angerhắn không kìm được tức giận
    • we must check the bloody hand of imperialismchúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
  2. Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.
    • Check for updateKiểm tra cập nhật
    • please, check these figureslàm ơn soát lại những con số này
  3. Quở trách, trách mắng.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gửi, ký gửi.
    • have you checked all you luggage?anh đã gửi hết hành lý chưa?
  5. Đánh cờ Chiếu (tướng).

Nội động từ

  1. Ngập ngừng, do dự.
  2. Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).

Dạng từ của check

Số nhiềuchecks
Ngôi thứ ba số ítchecks
Hiện tại phân từ (-ing)checking
Quá khứ phân từchecked
Quá khứchecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với check

Đồng nghĩa

Họ từ của check

Cụm từ, thành ngữ với check

  • to pass in (cash, hand in) one's check — Chết.
  • to check in — Ghi tên khi đến; (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ghi tên lấy phòng ở khách sạn.
  • to check out — Ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc); Ghi tên (để điều tra); (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trả buồng khách sạn; (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Chết ngoẻo.
  • to check up — Kiểm tra, soát lại; chữa (bài).
  • check bit — Bit kiểm.
  • check box — Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
  • check button — Trong giao diện đồ hoạ máy tính. Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra.
  • check character — Ký tự kiểm.
  • check code — Mã kiểm.
  • check digit — Số kiểm.
  • check off — Trừ công đoàn phí trực tiếp.
  • check sum — Tổng số kiểm.
  • check var — Hành động trọng tài kiểm tra lại thông tin, bàn thắng, phạm lỗi… trên sân bóng đá bằng công nghệ hỗ trợ.

Câu ví dụ với check

  • I just wanted to check my email. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi
  • I need to check your blood pressure. Tôi cần kiểm tra huyết áp của bạn.
  • Check how much money you have left. Hãy kiểm tra xem bạn còn bao nhiêu tiền.
  • I want to check out at 6 tomorrow morning. Tôi sẽ trả phòng vào 6 giờ sáng ngày mai.
  • Check the pressure of the tires. Kiểm tra áp suất của bánh xe.
  • I had to check their qualifications. Tôi đã phải kiểm tra trình độ chuyên môn của họ.
  • I'll call Interpol, check their database. Tôi sẽ gọi cho Interpol, kiểm tra cơ sở dữ liệu của họ.
  • Let me check their class schedule. Để tôi kiểm tra lịch học của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

check nghĩa là gì?

check (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cản trở, sự ngăn cản, sự mất vết, sự mất hơi.

check phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.