TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check-analysis

US/ˈtʃɛk.ə.ˈnæ.lə.səs/ giọng máy của trình duyệt

check-analysis nghĩa là Sự phân tích đối chiếu để kiểm tra.

Nghĩa của check-analysis

Danh từ

  1. Sự phân tích đối chiếu để kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

check-analysis nghĩa là gì?

check-analysis (danh từ) nghĩa là Sự phân tích đối chiếu để kiểm tra.

check-analysis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check-analysis: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ə.ˈnæ.lə.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.