TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check-room

US/ˈtʃɛk.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

check-room nghĩa là phòng gửi đồ đạc, nơi gửi áo mũ.

Nghĩa của check-room

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phòng gửi đồ đạc.
  2. Nơi gửi áo mũ (ở rạp hát...).

Câu hỏi thường gặp

check-room nghĩa là gì?

check-room (danh từ) nghĩa là phòng gửi đồ đạc, nơi gửi áo mũ.

check-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check-room: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.