check-out
US/ˈtʃɛk.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
check-out nghĩa là quầy thu tiền, quầy tính tiền, tính tiền, trả phòng.
Nghĩa của check-out
Danh từ
- Sự thanh toán tiền khách sạn.
- Quầy thu tiền, quầy tính tiền.
Cụm động từ
- Tính tiền, trả phòng.
Dạng từ của check-out
| Ngôi thứ ba số ít | checks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | checking out |
| Quá khứ phân từ | checked out |
| Quá khứ | checked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với check-out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
check-out nghĩa là gì?
check-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là quầy thu tiền, quầy tính tiền, tính tiền, trả phòng.
check-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của check-out: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ˈɑʊt/.