TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check-out

US/ˈtʃɛk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

check-out nghĩa là quầy thu tiền, quầy tính tiền, tính tiền, trả phòng.

Nghĩa của check-out

Danh từ

  1. Sự thanh toán tiền khách sạn.
  2. Quầy thu tiền, quầy tính tiền.

Cụm động từ

  1. Tính tiền, trả phòng.

Dạng từ của check-out

Ngôi thứ ba số ítchecks out
Hiện tại phân từ (-ing)checking out
Quá khứ phân từchecked out
Quá khứchecked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với check-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

check-out nghĩa là gì?

check-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là quầy thu tiền, quầy tính tiền, tính tiền, trả phòng.

check-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check-out: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.