TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check-string

US/ˈtʃɛk.ˈstrɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

check-string nghĩa là dây báo hãm.

Nghĩa của check-string

Danh từ

  1. Dây báo hãm (ở toa xe).

Câu hỏi thường gặp

check-string nghĩa là gì?

check-string (danh từ) nghĩa là dây báo hãm.

check-string phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check-string: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛk.ˈstrɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.