TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check var

giọng máy của trình duyệt

check var nghĩa là bàn thắng.

Nghĩa của check var

Động từ

  1. bóng đá Hành động trọng tài kiểm tra lại thông tin, bàn thắng, phạm lỗi… trên sân bóng đá bằng công nghệ hỗ trợ.
  2. từ lóng tiếng Việt Kiểm tra lại thông tin của người khác.

Nguồn gốc từ check var

Đây là một cụm từ gồm hai từ tiếng Anh: check (kiểm tra) và VAR. Trong bóng đá, VAR là từ viết tắt của Video Assistant Referee, là một công nghệ hỗ trợ trọng tài trong việc xác định rõ các pha phạm lỗi, việt vị, bàn thắng... mà không thể theo dõi kịp hay ở những góc khuất không thể quan sát.

Câu hỏi thường gặp

check var nghĩa là gì?

check var (động từ) nghĩa là bàn thắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.