checkers
giọng máy của trình duyệt
checkers nghĩa là cờ đam.
Nghĩa của checkers
Danh từ
- Cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checkers
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với checkers
- I want to play checkers. Tôi muốn chơi cờ đam.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
checkers nghĩa là gì?
checkers (danh từ) nghĩa là cờ đam.