TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draughts

UK/dɹɑːfts/ US/dɹæfts/ giọng máy của trình duyệt

draughts nghĩa là cờ đam.

Nghĩa của draughts

Danh từ

  1. Anh Cờ đam.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với draughts

Đồng nghĩa

Họ từ của draughts

Câu hỏi thường gặp

draughts nghĩa là gì?

draughts (danh từ) nghĩa là cờ đam.

draughts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draughts: giọng Anh (UK) /dɹɑːfts/, giọng Mỹ (US) /dɹæfts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.