TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

checking procedure

US/ˈtʃɛ.kiɳ prə.ˈsi.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

checking procedure nghĩa là thủ tục kiểm.

Nghĩa của checking procedure

Danh từ

  1. Tech Thủ tục kiểm.

Câu hỏi thường gặp

checking procedure nghĩa là gì?

checking procedure (danh từ) nghĩa là thủ tục kiểm.

checking procedure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của checking procedure: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛ.kiɳ prə.ˈsi.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.