checkpoint
US/ˈt͡ʃɛkˌpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát, điểm kiểm tra, điểm đánh dấu, chốt kiểm soát.
Nghĩa của checkpoint
Danh từ
- Trạm kiểm soát.
- Kỹ thuật Điểm kiểm tra, điểm đánh dấu.
Dạng từ của checkpoint
| Số nhiều | checkpoints |
| Ngôi thứ ba số ít | checkpoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | checkpointing |
| Quá khứ phân từ | checkpointed |
| Quá khứ | checkpointed |
Nguồn gốc từ checkpoint
Từ check (kiểm soát) và point (nơi).
Câu hỏi thường gặp
checkpoint nghĩa là gì?
checkpoint (danh từ) nghĩa là trạm kiểm soát, điểm kiểm tra, điểm đánh dấu, chốt kiểm soát.
checkpoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của checkpoint: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛkˌpɔɪnt/.