checkup
UK/ˈt͡ʃɛkʌp/
US/ˈt͡ʃɛkʌp/
giọng máy của trình duyệt
checkup nghĩa là khám bệnh.
Nghĩa của checkup
Danh từ
- Khám bệnh.
Dạng từ của checkup
| Số nhiều | checkups |
Họ từ của checkup
Câu hỏi thường gặp
checkup nghĩa là gì?
checkup (danh từ) nghĩa là khám bệnh.
checkup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của checkup: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛkʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛkʌp/.