checksum nghĩa là giá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm.
Nghĩa của checksum
Danh từ
Giá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm.
Dạng từ của checksum
Số nhiều
checksums
Câu hỏi thường gặp
checksum nghĩa là gì?
checksum (danh từ) nghĩa là giá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.