TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheer the cockles of someone's heart

giọng máy của trình duyệt

cheer the cockles of someone's heart nghĩa là Làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi.

Nghĩa của cheer the cockles of someone's heart

Cụm từ

  1. Làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi.

Câu hỏi thường gặp

cheer the cockles of someone's heart nghĩa là gì?

cheer the cockles of someone's heart (cụm từ) nghĩa là Làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.