TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheering

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/ US/ˈt͡ʃɪɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cheering nghĩa là tiếng hoan hô, làm vui vẻ, làm phấn khởi, khuyến khích.

Nghĩa của cheering

Danh từ

  1. Tiếng hoan hô.
  2. Tiếng cổ vũ khuyến khích.

Tính từ

  1. Làm vui vẻ; làm phấn khởi.
  2. Khuyến khích, cổ vũ.

Dạng từ của cheering

Số nhiềucheerings

Câu hỏi thường gặp

cheering nghĩa là gì?

cheering (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng hoan hô, làm vui vẻ, làm phấn khởi, khuyến khích.

cheering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheering: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.