cheering
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/
US/ˈt͡ʃɪɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
cheering nghĩa là tiếng hoan hô, làm vui vẻ, làm phấn khởi, khuyến khích.
Nghĩa của cheering
Danh từ
- Tiếng hoan hô.
- Tiếng cổ vũ khuyến khích.
Tính từ
- Làm vui vẻ; làm phấn khởi.
- Khuyến khích, cổ vũ.
Dạng từ của cheering
| Số nhiều | cheerings |
Câu hỏi thường gặp
cheering nghĩa là gì?
cheering (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng hoan hô, làm vui vẻ, làm phấn khởi, khuyến khích.
cheering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheering: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪɹɪŋ/.