cheerio
UK/ˈtʃɪəɹi.əʊ/
US/ˈt͡ʃɪɹi.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
cheerio nghĩa là chào anh, chào cậu.
Nghĩa của cheerio
Thán từ
- Từ lóng Chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!; Chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu).
Dạng từ của cheerio
| Số nhiều | cheerios |
Câu hỏi thường gặp
cheerio nghĩa là gì?
cheerio (thán từ) nghĩa là chào anh, chào cậu.
cheerio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheerio: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪəɹi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪɹi.oʊ/.