TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheerio

UK/ˈtʃɪəɹi.əʊ/ US/ˈt͡ʃɪɹi.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

cheerio nghĩa là chào anh, chào cậu.

Nghĩa của cheerio

Thán từ

  1. Từ lóng Chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!; Chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu).

Dạng từ của cheerio

Số nhiềucheerios

Câu hỏi thường gặp

cheerio nghĩa là gì?

cheerio (thán từ) nghĩa là chào anh, chào cậu.

cheerio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheerio: giọng Anh (UK) /ˈtʃɪəɹi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪɹi.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.