daisy-cutter
US/ˈdeɪ.zi.ˈkə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
daisy-cutter nghĩa là Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.
Nghĩa của daisy-cutter
Danh từ
- Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.
- Thể dục, thể thao Quả bóng bay là mặt đất (crickê).
Dạng từ của daisy-cutter
| Số nhiều | daisy cutters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daisy-cutter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daisy-cutter nghĩa là gì?
daisy-cutter (danh từ) nghĩa là Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.
daisy-cutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daisy-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.zi.ˈkə.tɜː/.