TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daisy-cutter

US/ˈdeɪ.zi.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

daisy-cutter nghĩa là Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.

Nghĩa của daisy-cutter

Danh từ

  1. Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.
  2. Thể dục, thể thao Quả bóng bay là mặt đất (crickê).

Dạng từ của daisy-cutter

Số nhiềudaisy cutters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daisy-cutter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daisy-cutter nghĩa là gì?

daisy-cutter (danh từ) nghĩa là Ngựa chạy hầu như không nhấc cẳng lên.

daisy-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daisy-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.zi.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.