TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheetah

UK/ˈt͡ʃiːtə/ US/ˈt͡ʃiːtə/ giọng máy của trình duyệt

cheetah nghĩa là loài báo gêpa, báo săn, báo bờm.

Nghĩa của cheetah

Danh từ

  1. Động vật học Loài báo gêpa.

Dạng từ của cheetah

Số nhiềucheetahs

Câu ví dụ với cheetah

  • The cheetah is the fastest animal. Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
  • A cheetah can run as fast as 70 miles per hour. Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cheetah nghĩa là gì?

cheetah (danh từ) nghĩa là loài báo gêpa, báo săn, báo bờm.

cheetah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheetah: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.