cheesy
UK/ˈt͡ʃiːzi/
US/ˈt͡ʃiːzi/
giọng máy của trình duyệt
cheesy nghĩa là có chất phó mát, có mùi phó mát, đúng mốt, sang.
Nghĩa của cheesy
Tính từ
- Có chất phó mát; có mùi phó mát.
- Đúng mốt; sang, bảnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tồi
- Hạng bét.
Dạng từ của cheesy
| So sánh hơn | cheesier |
| So sánh nhất | cheesiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheesy
Đồng nghĩa
Họ từ của cheesy
Câu hỏi thường gặp
cheesy nghĩa là gì?
cheesy (tính từ) nghĩa là có chất phó mát, có mùi phó mát, đúng mốt, sang.
cheesy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheesy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːzi/.