TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheesy

UK/ˈt͡ʃiːzi/ US/ˈt͡ʃiːzi/ giọng máy của trình duyệt

cheesy nghĩa là có chất phó mát, có mùi phó mát, đúng mốt, sang.

Nghĩa của cheesy

Tính từ

  1. Có chất phó mát; có mùi phó mát.
  2. Đúng mốt; sang, bảnh.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tồi
  4. Hạng bét.

Dạng từ của cheesy

So sánh hơncheesier
So sánh nhấtcheesiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheesy

Đồng nghĩa

Họ từ của cheesy

Câu hỏi thường gặp

cheesy nghĩa là gì?

cheesy (tính từ) nghĩa là có chất phó mát, có mùi phó mát, đúng mốt, sang.

cheesy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheesy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.