chef
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛf/
US/ʃɛf/
giọng máy của trình duyệt
chef nghĩa là đầu bếp, bếp trưởng.
Nghĩa của chef
Danh từ
- Đầu bếp.
Dạng từ của chef
| Số nhiều | chefs |
| Ngôi thứ ba số ít | chefs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cheffing |
| Quá khứ phân từ | cheffed |
| Quá khứ | cheffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chef
Đồng nghĩa
Họ từ của chef
Câu hỏi thường gặp
chef nghĩa là gì?
chef (danh từ) nghĩa là đầu bếp, bếp trưởng.
chef phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chef: giọng Anh (UK) /ʃɛf/, giọng Mỹ (US) /ʃɛf/.