TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chef

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɛf/ US/ʃɛf/ giọng máy của trình duyệt

chef nghĩa là đầu bếp, bếp trưởng.

Nghĩa của chef

Danh từ

  1. Đầu bếp.

Dạng từ của chef

Số nhiềuchefs
Ngôi thứ ba số ítchefs
Hiện tại phân từ (-ing)cheffing
Quá khứ phân từcheffed
Quá khứcheffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chef

Đồng nghĩa

Họ từ của chef

Câu hỏi thường gặp

chef nghĩa là gì?

chef (danh từ) nghĩa là đầu bếp, bếp trưởng.

chef phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chef: giọng Anh (UK) /ʃɛf/, giọng Mỹ (US) /ʃɛf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.