TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chelae

giọng máy của trình duyệt

chelae nghĩa là chú tiểu, cái càng, cái kẹp.

Nghĩa của chelae

Danh từ

  1. Chú tiểu.
  2. Động vật học Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Câu hỏi thường gặp

chelae nghĩa là gì?

chelae (danh từ) nghĩa là chú tiểu, cái càng, cái kẹp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.