TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemical reaction

giọng máy của trình duyệt

chemical reaction nghĩa là phản ứng hóa học.

Nghĩa của chemical reaction

Danh từ

  1. Phản ứng hóa học.

Dạng từ của chemical reaction

Số nhiềuchemical reactions

Câu ví dụ với chemical reaction

  • When acid touches metal, a chemical reaction happens. Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
  • A chemical reaction takes place in one or more steps. Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chemical reaction nghĩa là gì?

chemical reaction (danh từ) nghĩa là phản ứng hóa học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.