TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemotherapy

UK/ˌkiːməʊˈθɛɹəpi/ US/ˌkiːməʊˈθɛɹəpi/ giọng máy của trình duyệt

chemotherapy nghĩa là phép chữa hoá học, hoá trị.

Nghĩa của chemotherapy

Danh từ

  1. Y học Phép chữa hoá học.

Dạng từ của chemotherapy

Số nhiềuchemotherapies

Họ từ của chemotherapy

Câu hỏi thường gặp

chemotherapy nghĩa là gì?

chemotherapy (danh từ) nghĩa là phép chữa hoá học, hoá trị.

chemotherapy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemotherapy: giọng Anh (UK) /ˌkiːməʊˈθɛɹəpi/, giọng Mỹ (US) /ˌkiːməʊˈθɛɹəpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.