TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chemistry

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛm.ɪ.stɹi/ US/ˈkɛm.ɪ.stɹi/ giọng máy của trình duyệt

chemistry nghĩa là ngành hoá học, môn hoá học, hóa học.

Nghĩa của chemistry

Danh từ

  1. Ngành hoá học; môn hoá học, hoá học.
    • analytic chemistryhoá phân tích
    • synthetic chemistryhoá tổng hợp
    • organic chemistryhoá hữu cơ
    • inorganic (mineral) chemistryhoá vô cơ
    • pharmaceutical chemistryhoá dược

Dạng từ của chemistry

Số nhiềuchemistries

Họ từ của chemistry

Câu ví dụ với chemistry

  • Chemistry has made notable progress in recent years. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
  • I teach chemistry at the university. Tôi dạy hoá học ở đại học.
  • Are you studying chemistry? Bạn đang học Hóa à?
  • This is a chemistry laboratory in an ordinary secondary school. Đây là một phòng thí nghiệm hoá học trong một ngôi trường cấp hai bình thường.
  • I hate chemistry. Tôi ghét hóa học
  • In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water. Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chemistry nghĩa là gì?

chemistry (danh từ) nghĩa là ngành hoá học, môn hoá học, hóa học.

chemistry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chemistry: giọng Anh (UK) /ˈkɛm.ɪ.stɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛm.ɪ.stɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.