TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chereme

UK/ˈkɪəɹiːm/ US/ˈkɪəɹiːm/ giọng máy của trình duyệt

chereme nghĩa là hiệu vị.

Nghĩa của chereme

Danh từ

  1. Hiệu vị.

Dạng từ của chereme

Số nhiềucheremes

Câu hỏi thường gặp

chereme nghĩa là gì?

chereme (danh từ) nghĩa là hiệu vị.

chereme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chereme: giọng Anh (UK) /ˈkɪəɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪəɹiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.