chereme
UK/ˈkɪəɹiːm/
US/ˈkɪəɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
chereme nghĩa là hiệu vị.
Nghĩa của chereme
Danh từ
- Hiệu vị.
Dạng từ của chereme
| Số nhiều | cheremes |
Câu hỏi thường gặp
chereme nghĩa là gì?
chereme (danh từ) nghĩa là hiệu vị.
chereme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chereme: giọng Anh (UK) /ˈkɪəɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪəɹiːm/.