cherry tree
giọng máy của trình duyệt
cherry tree nghĩa là anh đào.
Nghĩa của cherry tree
Danh từ
- Anh đào.
Dạng từ của cherry tree
| Số nhiều | cherry trees |
Câu ví dụ với cherry tree
- The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter. Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cherry tree nghĩa là gì?
cherry tree (danh từ) nghĩa là anh đào.