TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cherubim

UK/ˈtʃɛ.ɹ(j)u.bɪm/ US/ˈtʃɛ.ɹ(j)u.bɪm/ giọng máy của trình duyệt

cherubim nghĩa là tiểu thiên sứ, đứa trẻ ngây thơ.

Nghĩa của cherubim

Danh từ

  1. Số nhiều cherubim Tiểu thiên sứ.
  2. Cherubs đứa bé dễ thương, đứa trẻ ngây thơ.
  3. Nghệ thuật (số nhiều cherubs) đứa bé có cánh.

Dạng từ của cherubim

Số nhiềucherubims

Câu hỏi thường gặp

cherubim nghĩa là gì?

cherubim (danh từ) nghĩa là tiểu thiên sứ, đứa trẻ ngây thơ.

cherubim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherubim: giọng Anh (UK) /ˈtʃɛ.ɹ(j)u.bɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛ.ɹ(j)u.bɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.