TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cherubic

UK/t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/ US/t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/ giọng máy của trình duyệt

cherubic nghĩa là có mắt tròn trĩnh.

Nghĩa của cherubic

Tính từ

  1. Có vẻ dịu dàng hiên hậu.
  2. Có mắt tròn trĩnh.

Dạng từ của cherubic

So sánh hơnmore cherubic
So sánh nhấtmost cherubic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cherubic

Đồng nghĩa

Họ từ của cherubic

Câu hỏi thường gặp

cherubic nghĩa là gì?

cherubic (tính từ) nghĩa là có mắt tròn trĩnh.

cherubic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cherubic: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.