cherubic
UK/t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/
US/t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/
giọng máy của trình duyệt
cherubic nghĩa là có mắt tròn trĩnh.
Nghĩa của cherubic
Tính từ
- Có vẻ dịu dàng hiên hậu.
- Có mắt tròn trĩnh.
Dạng từ của cherubic
| So sánh hơn | more cherubic |
| So sánh nhất | most cherubic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cherubic
Đồng nghĩa
Họ từ của cherubic
Câu hỏi thường gặp
cherubic nghĩa là gì?
cherubic (tính từ) nghĩa là có mắt tròn trĩnh.
cherubic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cherubic: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪˈɹuː.bɪk/.