chervil
UK/ˈt͡ʃɜː(ɹ)vɪl/
US/ˈt͡ʃɜː(ɹ)vɪl/
giọng máy của trình duyệt
chervil nghĩa là rau mùi, ngò.
Nghĩa của chervil
Danh từ
- Rau mùi, ngò.
Dạng từ của chervil
| Số nhiều | chervils |
Câu hỏi thường gặp
chervil nghĩa là gì?
chervil (danh từ) nghĩa là rau mùi, ngò.
chervil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chervil: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜː(ɹ)vɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɜː(ɹ)vɪl/.