chessman
giọng máy của trình duyệt
chessman nghĩa là quân cờ.
Nghĩa của chessman
Danh từ
- Quân cờ.
Dạng từ của chessman
| Số nhiều | chessmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chessman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chessman nghĩa là gì?
chessman (danh từ) nghĩa là quân cờ.