TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chest-voice

US/ˈtʃɛst.ˈvɔɪs/ giọng máy của trình duyệt

chest-voice nghĩa là tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.

Nghĩa của chest-voice

Danh từ

  1. Tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.

Câu hỏi thường gặp

chest-voice nghĩa là gì?

chest-voice (danh từ) nghĩa là tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.

chest-voice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chest-voice: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛst.ˈvɔɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.