chest-voice
US/ˈtʃɛst.ˈvɔɪs/ giọng máy của trình duyệt
chest-voice nghĩa là tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.
Nghĩa của chest-voice
Danh từ
- Tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.
Câu hỏi thường gặp
chest-voice nghĩa là gì?
chest-voice (danh từ) nghĩa là tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực.
chest-voice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chest-voice: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛst.ˈvɔɪs/.