từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo
Tự phụ.
Dạng từ của chestily
So sánh hơn
more chestily
So sánh nhất
most chestily
Câu hỏi thường gặp
chestily nghĩa là gì?
chestily (phó từ) nghĩa là vênh váo, tự phụ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.