TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chestiness

giọng máy của trình duyệt

chestiness nghĩa là sự có ngực nở, tính vênh váo, tính tự phụ.

Nghĩa của chestiness

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự có ngực nở.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ.

Câu hỏi thường gặp

chestiness nghĩa là gì?

chestiness (danh từ) nghĩa là sự có ngực nở, tính vênh váo, tính tự phụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.