TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheval-de-frise

UK/ʃəˈvɑːl də ˈfɹiːz/ giọng máy của trình duyệt US/ʃəˈvɑːl də ˈfɹiːz/ giọng người thật

cheval-de-frise nghĩa là dây cản ngựa.

Nghĩa của cheval-de-frise

Danh từ

  1. Chướng ngại vật làm bằng dây kẽm gai hoặc hợp bởi nhiều cọc cắm vào một khung gỗ, giăng ở chỗ tối để gạt ngã ngựa của đối phương; dây cản ngựa.

Dạng từ của cheval-de-frise

Số nhiềuchevaux de frise

Câu hỏi thường gặp

cheval-de-frise nghĩa là gì?

cheval-de-frise (danh từ) nghĩa là dây cản ngựa.

cheval-de-frise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheval-de-frise: giọng Anh (UK) /ʃəˈvɑːl də ˈfɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ʃəˈvɑːl də ˈfɹiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.