chevalier
UK/ˌʃɛvəˈlɪɚ/
US/ˌʃɛvəˈlɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
chevalier nghĩa là kỵ sĩ, hiệp sĩ.
Nghĩa của chevalier
Danh từ
- Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
Dạng từ của chevalier
| Số nhiều | chevaliers |
Cụm từ, thành ngữ với chevalier
- chevalier d'industrie; chevalier of industry — kẻ gian hùng, kẻ bịp bợm.
Câu hỏi thường gặp
chevalier nghĩa là gì?
chevalier (danh từ) nghĩa là kỵ sĩ, hiệp sĩ.
chevalier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevalier: giọng Anh (UK) /ˌʃɛvəˈlɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌʃɛvəˈlɪɚ/.