TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chesty

UK/ˈt͡ʃɛsti/ US/ˈt͡ʃɛsti/ giọng máy của trình duyệt

chesty nghĩa là có ngực nở, vênh váo, tự phụ.

Nghĩa của chesty

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) có ngực nở.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.
  3. Thông tục Dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi.

Dạng từ của chesty

So sánh hơnchestier
So sánh nhấtchestiest

Họ từ của chesty

Câu hỏi thường gặp

chesty nghĩa là gì?

chesty (tính từ) nghĩa là có ngực nở, vênh váo, tự phụ.

chesty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chesty: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛsti/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.